Centimet vuông (cm²) là gì?

Centimét vuông (cm²) là đơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một centimét.

Định nghĩa

Ký hiệu

cm²

Danh mục

Diện tích

Hệ đo lường

Hệ mét

1 {unit} = {value} {otherUnit}

1 Centimet vuông = 100 Milimet vuông (mm²)

1 Centimet vuông = 0.0001 Mét vuông ()

1 Centimet vuông = 1e-10 Kilômét vuông (km²)

1 Centimet vuông = 0.155 Inch vuông (in²)

1 Centimet vuông = 0.00107639 Foot vuông (ft²)

Công dụng phổ biến

  • Đo diện tích da
  • Sưu tập tem
  • Diện tích bề mặt nhỏ

Chuyển đổi Centimet vuông

Đơn vị liên quan