Kibibyte (KiB) là gì?
Kibibyte (KiB) là đơn vị thông tin kỹ thuật số bằng 1.024 byte, sử dụng tiền tố nhị phân được IEC định nghĩa.
Định nghĩa
Ký hiệu
KiB
Danh mục
Lưu trữ dữ liệu
Hệ đo lường
Kỹ thuật số
1 {unit} = {value} {otherUnit}
1 Kibibyte = 1024 Byte (B)
1 Kibibyte = 1.024 Kilobyte (KB)
1 Kibibyte = 0.001024 Megabyte (MB)
1 Kibibyte = 0.000001024 Gigabyte (GB)
1 Kibibyte = 1.024e-9 Terabyte (TB)
Công dụng phổ biến
- Cấp phát bộ nhớ
- Hiển thị kích thước tệp trong hệ điều hành
- Bộ nhớ hệ thống nhúng