Terabyte (TB) là gì?
Terabyte (TB) là đơn vị thông tin kỹ thuật số bằng 1.000 gigabyte hoặc 10¹² byte theo quy ước SI.
Định nghĩa
Ký hiệu
TB
Danh mục
Lưu trữ dữ liệu
Hệ đo lường
Kỹ thuật số
1 {unit} = {value} {otherUnit}
1 Terabyte = 1000000000000 Byte (B)
1 Terabyte = 1000000000 Kilobyte (KB)
1 Terabyte = 1000000 Megabyte (MB)
1 Terabyte = 1000 Gigabyte (GB)
1 Terabyte = 0.001 Petabyte (PB)
Công dụng phổ biến
- Dung lượng ổ cứng
- Gói lưu trữ đám mây
- Lưu trữ trung tâm dữ liệu