Tebibyte (TiB) là gì?

Tebibyte (TiB) là đơn vị thông tin kỹ thuật số bằng 1.099.511.627.776 byte (1.024 GiB), sử dụng tiền tố nhị phân được IEC định nghĩa.

Định nghĩa

Ký hiệu

TiB

Danh mục

Lưu trữ dữ liệu

Hệ đo lường

Kỹ thuật số

1 {unit} = {value} {otherUnit}

1 Tebibyte = 1099510000000 Byte (B)

1 Tebibyte = 1099510000 Kilobyte (KB)

1 Tebibyte = 1099510 Megabyte (MB)

1 Tebibyte = 1099.51 Gigabyte (GB)

1 Tebibyte = 1.09951 Terabyte (TB)

Công dụng phổ biến

  • Lưu trữ máy chủ
  • Dung lượng mảng RAID
  • Định cỡ cơ sở dữ liệu

Chuyển đổi Tebibyte

Đơn vị liên quan